BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO NĂM 2019 ĐÀI PT – TH QUẢNG NAM

ĐÀI PHÁT THANH – TRUYỀN HÌNH QUẢNG NAM

   Số 58 Hùng Vương – thành phố Tam Kỳ – tỉnh Quảng Nam

   Điện thoại: 0235.3.852960           Fax: 0235.3.852401

  Website: http://www.qrt.vn

  Email:  quangcaoqrt@gmail.com

 

 

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO NĂM 2019

ĐÀI PT – TH QUẢNG NAM

Áp dụng kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2019, cho tất cả các sản phẩm trong và ngoài nước.

  1. GIÁ QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH
Mã giờ QC Thời gian Thời điểm Đơn giá (VNĐ)
  Khung giờ   15” 30”
SÁNG Từ 5h30 – 11h10
S1 5h30 5h40 Trước và sau “Thể dục buổi sáng” 2.000.000 2.500.000
S2 5h47 6h00 Trước và sau “Phim Thiếu nhi” 2.200.000 2.800.000
S3 5h47 6h00 Trong “Phim Thiếu nhi” 2.800.000 3.600.000
S4 6h00 6h25 Trước và sau “Quảng Nam ngày mới” 3.000.000 3.800.000
S5 7h15 8h00 Trước và sau “Phim truyện sáng 1” 3.400.000 4.000.000
S6 7h15 8h00 Trong “Phim truyện sáng 1” 3.600.000 4.500.000
S7 8h00 10h00 Trước và sau chương trình: “Ca nhạc”, hoặc “phim giải trí”hoặc “phim tài liệu” 4.000.000 4.500.000
S8 10h15 11h00 Trước và sau “Phim sáng 2” 4.000.000 4.800.000
S9 10h15 11h00 Trong “Phim sáng 2” 4.200.000  5.000.000
TRƯA Từ 11h10 – 15h00
Tr1 11h15 11h35 Trước “Bản tin Thời sự QRT” 4.200.000 5.000.000
Tr2 11h15 11h35 Sau “Bản tin Thời sự QRT” hoặc trước “Dự báo thời tiết và Thể thao” 4.500.000 6.500.000
Tr3 11h35 12h25 Trước “Phim truyện trưa 1” 4.500.000 6.500.000
Tr4 11h35 12h25 Trong “Phim truyện trưa 1” 5.500.000 8.000.000
Tr5 12h25 12h40 Trong “Phim Sitcom” 5.000.000 6.500.000
Tr6 12h25 12h40 Trước và sau “Phim trưa 2” 4.000.000 5.000.000
Tr7 12h40    13h30 Trong “Phim trưa 2” 4.500.000 6.000.000
CHIỀU Từ 15h00 – 18h00
Ch1 15h00 15h50 Trước và sau “Phim truyện chiều 1” 3.000.000 4.000.000
Ch2 15h00 15h50 Trong “Phim truyện chiều 1” 3.500.000 4.500.000
Ch3 16h50 17h10 Trước và sau “Phim Thiếu nhi” 4.500.000 6.000.000
Ch4 16h50 17h10 Trong “Phim Thiếu nhi” 5.000.000 6.500.000
Ch5 17h10 17h55 Trước và sau “Phim truyện” 6.000.000 7.500.000
Ch6 17h10 17h55 Trong “Phim truyện” 7.000.000 8.500.000
TỐI Từ 18h10 – 23h00
T1 18h25 18h30 Trước “Bản tin Thời sự tối QRT” 7.000.000 8.500.000
T2 18h53 19h00 Trước  Thời sự THVN 19h 8.500.000 10.500.000
T3 19h45 19h50 Sau “Bản tin Thời sự tối VTV 19h” 8.500.000 10.500.000
T4 20h05 21h05 Trước và sau “Phim truyện tối 1” hoặc 9.000.000 12.000.000
T5 20h05 21h05 Trong “Phim truyện tối 1” 12.000.000 16.000.000
T6 21h05 22h05 Trước và sau “Phim truyện tối 2” 9.000.000 12.000.000
T7 21h05 22h05 Trong “Phim truyện tối 2” 11.000.000 14.000.000
T8 Sau 22h05 4.000.000 8.000.000

 

Ghi chú:

Quy định về TVC: Thời lượng chuẩn của TVC  
– Giá TVC thời lượng chuẩn: 10”(30″/2); 15″; 30″; 45″(30″*1,5); 60″(30″*2); 90″(30″*3); 120″(30″*4)

– Các TVC có thời lượng khác so với mức chuẩn được tính theo đơn giá có thời lượng chuẩn cao hơn kế tiếp.

– Chọn vị trí ưu tiên được tính thêm 4% trên đơn giá chuẩn 30 giây, tại từng thời điểm phát sóng.

– Mã Quảng cáo TVC: [Mã QC theo Bảng giá]
  • PHÁT SÓNG QUẢNG BÁ, TỰ GIỚI THIỆU, PHÓNG SỰ:

Các chương trình quảng bá, tự giới thiệu doanh nghiệp, dịch vụ, phóng sự,… có thời lượng từ 02 phút trở lên, đơn giá được tính bằng đơn giá quảng cáo chuẩn 30 giây tại từng thời điểm phát sóng như sau:

STT Thời lượng (phút) Tỷ lệ đơn giá Ghi chú
1 02 < 03 60% Tính theo đơn giá quảng cáo 30 giây tại thời điểm

phát sóng.

2 03 < 05 50%
3 05 < 10 40%
4 10 < 15 35%
  • Giá chèn logo, chạy chữ (từ 5-10 giây/lần); popup, panel, bật góc logo, hình gạt (5 giây/lần) tính bằng 20%đơn giá chuẩn 30 của thời điểm tương ứng.
  • Giá panel (không quá 05 giây/lần) phát ngay sau hình gạt quảng cáo, giới thiệu mời xem tiếp chương trình:

 

STT Thời điểm Thời gian Đơn giá (VNĐ)
1 Thời điểm buổi sáng 5h30 – 11h10 500.000
2 Thời điểm buổi trưa 11h10 – 15h00 800.000
3 Thời điểm buổi chiều 15h00 – 18h10 600.000
4 Thời điểm buổi tối 18h10 – 22h30 900.000
5 Các chương trình sự kiện THTT Giá thỏa thuận
  • CHƯƠNG TRÌNH T GIỚI THIỆU ( HOME SHOPPING)

Là những chương trình có độ dài từ 03 phút đến 05 phút giới thiệu về sản phẩm, bán hàng trực tuyến qua truyền hình, có số điện thoại tư vấn bán hàng, thời gian phát sóng vào các khung giờ sáng, chiều, tối.

Thi điểm phát sóng Đơn giá (VNĐ) Ghi chú
Từ 6h00 – 10h00 250.000/phút Khung giờ cụ thể có sự trao đổi, thống nhất giữa hai bên
Từ 14h00 – 16h00 250.000/phút
Sau 22h00 200.000/phút  

 

  1. GIÁ QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG PHÁT THANH
Thời điểm quảng cáo Đơn giá (VNĐ)
  Dưới 1 phút/lần phát Dưới 2 phút/lần phát
Buổi sáng  (5h20 – 6h00) 1.300.000 1.800.000
Buổi trưa  (11h00 – 12h15) 1.500.000 2.000.000
Buổi tối (18h45 – 19h15) 1.300.000 1.800.000

 

III. THÔNG BÁO TRÊN SÓNG PHÁT THANH – TRUYỀN HÌNH

Đơn vị tính: đồng/âm đọc

Thông báo trên sóng truyền hình Thời điểm
  Trước hoặc sau

Thời sự QRT trưa

Trước hoặc sau

Thời sự tối QRT và VTV

Nhắn tin, cảm tạ, tin buồn, mời họp mặt… 200.000đ/lần 300.000đ/lần
Các cơ quan nhà nước,  cơ quan hành chính sự nghiệp, tuyển sinh 4.000 5.000
Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, cung ứng dịch vụ,… 6.000 7.000
Thông báo trên sóng

phát thanh

3.000 đồng/1 âm đọc/lần cho tất cả các khung giờ
  • Hình ảnh do khách hàng cung cấp để key màn hình thông báo được tính 1 lần duy nhất: 200.000đ/hình.
  • Lời cảm tạ, tin buồn,… không quá 150 âm đọc/lần phát. Số âm vượt sẽ tính: 3.000đ/âm và miễn phí cho các đối tượng là Bà mẹ VNAH, Lão thành cách mạng, Huy hiệu 50 năm tuổi Đảng trở lên.
  1. CÁC QUY ĐỊNH MIỄN GIẢM GIÁ
  2. Các quy định chung:

– Mẫu quảng cáo từ 02 phút trở lên được tính là chương trình tự giới thiệu.

– Chương trình tự giới thiệu, tài trợ, hợp tác, trao đổi, khoán thời lượng, các trường hợp khác do Giám đốc Đài quyết định trên cơ sở hợp đồng cụ thể.

– Hình thức bán hàng qua truyền hình phát sóng hằng ngày giá thỏa thuận giữa hai bên, thể hiện cụ thể trên từng hợp đồng ký kết.

– Các nội dung thông tin, quảng cáo phải hợp lệ: Phải có giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm, giấy phép duyệt nội dung quảng cáo do các cơ quan có thẩm quyền cấp và đảm bảo Luật Báo chí, Luật Quảng cáo.

– Các nội dung quảng cáo phải đảm bảo tính văn hóa, nghệ thuật, phù hợp với thuần phong mỹ tục Việt Nam, đúng với quy định của pháp luật Việt Nam.

– Bảng giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và có thể thay đổi trong quá trình thực hiện.

 

  1. Tỷ lệ giảm giá trên hợp đồng:
Mức Giá trị hợp đồng Tỉ lệ giảm giá (%)
1 Từ 30 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng 4%
2 Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng 6%
3 Từ 100 triệu đồng đến dưới 300 triệu đồng 10%
4 Từ 300 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng 12%
5 Từ 500 triệu đồng đến dưới 700 triệu đồng 15%
6 Từ 700 triệu đồng đến dưới 1 tỷ triệu đồng 18%
7 Từ 1 tỷ đồng đến dưới 2 tỷ đồng 23%
8 Từ 2 tỷ đồng đến dưới 3 tỷ đồng 26%
9 Từ 3 tỷ đồng đến dưới 4 tỷ đồng 28%
10 Từ 4 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng 30%
11 Trên 5 tỷ đồng 32%

 

  • Trên cơ sở bảng giá trên, tùy theo tình hình thực tế của từng hợp đồng, Giám đốc Đài PT-TH Quảng Nam sẽ xem xét điều chỉnh hợp lý trên cơ sở đảm bảo quyền lợi cho hai bên, tuân thủ đúng theo các quy định của Luật Quảng Cáo hiện hành, cũng như các quy định khác của pháp luật.
  • Mọi chi tiết, xin liên hệ:

Phòng Dịch vụ – Quảng cáo, Đài Phát thanh – Truyền hình Quảng Nam.

Số 58 Hùng Vương, Phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Điện thoại: 0235.3.852957 – Fax: 0235.3.852401

Website: www.qrt.vn

Email: quangcaoqrt@gmail.com

Hoặc: Trưởng phòng Dịch vụ – Quảng cáo: Ông Nguyễn Cao Tài  –  Tel: 0905.100094

                                             ĐÀI PHÁT THANH – TRUYỀN HÌNH QUẢNG NAM

                                                                            GIÁM ĐỐC

                                                                                 ( đã ký)

                                                                                                                                     

                                                                               

 

                                                                               MAI VĂN TƯ

 

 

Tệp đính kèm :